DANH BẠ
 CÔNG TY TNHH MTV ĐIỆN LỰC NINH BÌNH

Trụ sở Công ty: Km 02 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành

Thành phố Ninh Bình Tỉnh Ninh Bình 

Điện thoại: 0302.210.209; Fax: 0303.622.711;

Website: http://pcninhbinh.npc.com.vn

E-mail: cskhpcninhbinh@gmail.com;

Phòng giao dịch khách hàng: 0302.210.218

BAN GIÁM ĐỐC

Giám đốc
Ông: Ngô Nam Phòng

Số cơ quan

0302210888

Số di động

0963579888  

Phó Giám Đốc
Ông: Phạm văn Đức

Số cơ quan

0302210555

Số di động

0966252888

Phó Giám Đốc
Ông: Đinh Quang Thuần

Số cơ quan

0302210688

Số di động

0963737377

Phó Giám Đốc
Ông: Trần Đăng Sơn   

Số cơ quan

0302210777

Số di động

0963638868

PHÒNG KINH DOANH

Trưởng phòng
Bà: Nguyễn Thị Minh Nguyệt

Số cơ quan

0302210216

Số di động

0963272888

Phó phòng
Bà: Trần Thị Bích Hằng

Số cơ quan

0302210217

Số di động

0963773999

Phó phòng
Ông: Trần Văn Tuyến

Số cơ quan

0302210215

Số di động

0963234555

PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

Trưởng phòng
Ông: Vũ Hữu Hân

Số cơ quan

0302210227

Số di động

0966868858

Phó phòng
Ông: Bùi Danh Thái

Số cơ quan

0302210227

Số di động

0912494222

Phó phòng
Ông: Kim Văn Sáng

Số cơ quan

0302210227

Số di động

0966357888

PHÒNG KỸ THUẬT

Phó phụ trách phòng
Ông: Mai Xuân Trường

Số cơ quan

0302229666

Số di động

0962011112

Phó phòng
Ông: Bùi Xuân Hưng

Số cơ quan

0302229666

Số di động

0966353888

PHÒNG AN TOÀN

Trưởng phòng
Ông: Nguyễn Văn Lộc

Số cơ quan

0302210231

Số di động

0962005678

PHÒNG KIỂM TRA GIÁM SÁT MUA BÁN ĐIỆN

Trưởng phòng
Ông: Lã Mai Huân

Số cơ quan

0302460777

Số di động

0963177888

Phó Phòng
Ông: Vũ Quang Hà

Số cơ quan

0302460777

Số di động

0963368555

ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ NINH BÌNH

Giám đốc
Ông: Đặng Minh Hiển

Số cơ quan

0302210243

Số di động

0912230708 

Phó Giám Đốc
Ông: Lê Văn Nhương

Số cơ quan

0302240245

Số di động

0966232999

Phó Giám Đốc
Ông: Nguyễn Trần Trưởng

Số cơ quan

0302210743

Số di động

0966969389

Phòng Giao dịch khách hàng

Số cơ quan

0302210258

Bộ phận vận hành

Số cơ quan

0302210249

Đội quản lý ĐZ&TBA
Ông: Nguyễn Việt Khoa

Số cơ quan

0302222232
0302471718

Số di động

0963235333
0916620000

Đội QLKV 1
Ông: Bùi Trọng Thịnh

Số cơ quan

0302210840

Số di động

0913018505

Đội QLKV 2
Ông: Dương Đức Chiến

Số cơ quan

0302210760

Số di động

0963234153

Đội trưởng Đội QLKV3
Ông: Lê Danh Hoàn

Số cơ quan

0302246345

Số di động

0969795473
0918390000

Đội QLKV 4
Ông: Đinh Khánh Hải

Số cơ quan

0302210248

Số di động

0963637389

Đội xây lắp và phát triển KH
Ông: Trần Đức Hiến

Số cơ quan

0302210741

Số di động

0963373999

ĐIỆN LỰC TAM ĐIỆP

Giám đốc
Ông: Nguyễn Xuân Toàn

Số cơ quan

0302212200

Số di động

0963347888

Phó Giám Đốc
Ông: Lưu Văn Xuyền

Số di động

0966135999

Phó Giám Đốc
Ông: Nguyễn Ngọc Phàn

Số di động

0963236368

Phòng Giao dịch khách hàng

Số cơ quan

0302212111

Tổ Vận hành

Số cơ quan

0302210202

Đội quản lý Trung Sơn
Ông: Ngô Tiến Thành

Số cơ quan

0302212579

Số di động

0963115333

Đội quản lý Chợ Chiều
Ông: Hồ Văn Sinh

Số cơ quan

0302212205

Số di động

0968116268

Đội quản lý Đồng Giao
Ông: Lê Thế Trung

Số cơ quan

0302212204

Số di động

0904340153

ĐIỆN LỰC HOA LƯ

Giám đốc
Ông: Lê Văn Toàn

Số cơ quan

0302214200

Số di động

0975984297

Phó Giám Đốc
Ông: Trần Trung Hiếu

Số di động

0963738388

Phó Giám Đốc
Ông: Hoàng Minh Đức

Số di động

0963200777

Phòng Giao dịch Khách hàng

Số cơ quan

0302214233

Tổ vận hành

Số cơ quan

0302214202

Đội quản lý TT Thiên Tôn
Ông: Nguyễn Văn Phương

Số cơ quan

0302474490

Số di động

0966858666

Đội quản lý Ninh Vân
Ông: Trần Ngọc Hùng

Số cơ quan

0302214205

Số di động

0979658969

Đội quản lý Tràng An
Ông: Bùi Tuấn Thành

Số cơ quan

0302214206

Số di động

0963336368

ĐIỆN LỰC GIA VIỄN

Giám đốc
Ông: Hoàng Văn Ngọc

Số cơ quan

0302213200

Số di động

0963232686   0915652555

Phó Giám Đốc
Ông: Bùi Duy Đức

Số cơ quan

0302472756

Số di động

0975984297

Phòng Giao dịch khách hàng

Số cơ quan

0302213203

Tổ Vận hành

Số cơ quan

0302213202

Đội Quản lý Gia Lạc
Ông: Trần Quốc Hậu

Số cơ quan

0302223435

Số di động

0963171666

Đội quản lý Gia Thắng
Ông: Trần Cao Thắng

Số cơ quan

0302213207

Số di động

0968018666

Đội quản lý Trung gian TT Me
Ông: Nguyễn Thanh Hùng

Số cơ quan

0302210204

Số di động

0963972999

Đội quản lý TG Gia Vân
Ông: Nguyễn Trọng Thủy

Số cơ quan

0302473500

Số di động

0966262662

Đội quản lý Trung Gian Gia Tân
Ông: Nguyễn Văn Thắng

Số cơ quan

0302213205

Số di động

0966763888

ĐIỆN LỰC KIM SƠN

Giám Đốc
Ông: Tạ Hữu Ngữ

Số cơ quan

0302215200

Số di động

0963153599

Phó Giám Đốc
Ông: Chu Ngọc Cảnh

Số cơ quan

0302215233

Số di động

0963378999

Phó Giám Đốc
Ông: Phạm Quốc Khánh

Số cơ quan

0302215202

Số di động

0962221369

Giao dịch Khánh hàng

Số cơ quan

0302215204

Tổ Vận hành

Số cơ quan

0302215203

Đội quản lý TT Phát Diệm
Ông: Trần Văn Đạo

Số cơ quan

0302491009

Số di động

0915145321

Đội quản lý Lai Thành
Ông: Trần Văn Đức

Số cơ quan

0302215213

Số di động

0968991189

Đội quản lý Hồi Ninh
Ông: Trần Văn Hưng

Số cơ quan

0302215207

Số di động

0968176289

Đội trưởng Đội quản lý Kim Mỹ
Ông: Lưu Văn Đông

Số cơ quan

0302215206

Số di động

0966616828

Đội quản lý Như Hoà
Ông: Đỗ Văn Vị

Số cơ quan

0302215205

Số di động

0972023669

Đội quản lý Kim Đông
Ông: Phạm Linh Giang

Số cơ quan

0302484988

Số di động

0964556566

ĐIỆN LỰC NHO QUAN

Giám đốc
Ông: Nguyễn Hồng Vân

Số cơ quan

0302216200

Số di động

0913370071

Phó Giám Đốc
Ông: Phạm Hữu Minh

Số di động

0966575868  0913570335

Phòng Giao dịch khách hàng

Số cơ quan

0302216201

Tổ Vận hành

Số cơ quan

0302216202

Đội quản lý TG Rịa
Ông: Phạm Mạnh Hùng

Số cơ quan

0302216205

Số di động

0947676371

Đội quản lý TG Lạc Vân
Ông: Nguyễn Ngọc Cảnh

Số cơ quan

0302216204

Số di động

0917382005

Đội quản lý TT Nho Quan
Ông: Nguyễn Văn Tám

Số cơ quan

0306540116

Số di động

0917557261

Đội quản lý Gia Tường
Ông: Nguyễn Hà Thuận

Số cơ quan

0302477370

Số di động

0915020006
'0986260888

Đội quản lý Văn Phú
Ông: Nguyễn Mạnh Xâm

Số cơ quan

0302476193

Số di động

0963936322

ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH

Giám đốc
Ông: Dương Duy Kiệm

Số cơ quan

0302217200

Số di động

0918292526

Phó Giám Đốc
Ông: Quách Việt Dũng

Số di động

0913360038

Phó Giám Đốc
Ông: Nguyễn Xuân Lân

Số di động

0973256709

Phòng Giao dịch Khách hàng

Số cơ quan

0303596777

Tổ vận hành

Số cơ quan

0302217202

Đội quản lý Yên Ninh
Ông: Vũ Văn Quang

Số cơ quan

0302217233

Số di động

0966234333

Đội quản lý TG Khánh Cư
Ông: Lã Ngọc Hiền

Số cơ quan

0302217204

Số di động

0946868131

Đội Quản lý TG Khánh Nhạc
Ông: Trương Quang Thụy

Số cơ quan

0302217205

Số di động

0944570666

Đội Quản lý TG Khánh Cường
Ông: Đinh Văn Hữu

Số cơ quan

0302217206

Số di động

0919610326

Tổ Khánh Thành
Ông: Ngô Văn Tuyên

Số cơ quan

0303596162

Số di động

0912123921

ĐIỆN LỰC YÊN MÔ

Giám đốc
Ông: Vũ Trân Thực

Số cơ quan

0302218200

Số di động

0963236238

Phó Giám đốc
Ông: Đào Quang Huy

Số cơ quan

0302218201

Số di động

0963833555

Phó Giám đốc
Ông: Hoàng Anh

Số cơ quan

0302218818

Số di động

0968345789

Phòng Giao dịch Khách hàng

Số cơ quan

0302218203

Tổ Vận hành

Số cơ quan

0302218202

Đội Quản lý TG Yên Hòa
Ông: Đỗ Xuân Lộc

Số cơ quan

0302489333

Số di động

0948240724

Đội Quản lý Yên Bình
Ông: Nguyễn Văn Sơn

Số cơ quan

0302218204

Số di động

0982281212

Đội Quản lý Yên Mỹ
Ông: Chu Văn Ân

Số cơ quan

0302218205

Số di động

0962800299

Đội QLKV Yên Đồng
Ông: Phạm Văn Hội

Số cơ quan

0302218252

Số di động

0962800299

Đội QLKV Yên Lâm
Ông: Đỗ Văn Hoạt

Số cơ quan

0302218818

Số di động

0936360119

 

DANH BẠ
 CÔNG TY TNHH MTV ĐIỆN LỰC NINH BÌNH

Trụ sở Công ty: Km 02 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành

Thành phố Ninh Bình Tỉnh Ninh Bình 

Điện thoại: 0302.210.209; Fax: 0303.622.711;

Website: http://pcninhbinh.npc.com.vn

E-mail: cskhpcninhbinh@gmail.com;

Phòng giao dịch khách hàng: 0302.210.218

BAN GIÁM ĐỐC

Giám đốc
Ông: Ngô Nam Phòng

Số cơ quan

0302210888

Số di động

0963579888  

Phó Giám Đốc
Ông: Phạm văn Đức

Số cơ quan

0302210555

Số di động

0966252888

Phó Giám Đốc
Ông: Đinh Quang Thuần

Số cơ quan

0302210688

Số di động

0963737377

Phó Giám Đốc
Ông: Trần Đăng Sơn   

Số cơ quan

0302210777

Số di động

0963638868

PHÒNG KINH DOANH

Trưởng phòng
Bà: Nguyễn Thị Minh Nguyệt

Số cơ quan

0302210216

Số di động

0963272888

Phó phòng
Bà: Trần Thị Bích Hằng

Số cơ quan

0302210217

Số di động

0963773999

Phó phòng
Ông: Trần Văn Tuyến

Số cơ quan

0302210215

Số di động

0963234555

PHÒNG ĐIỀU ĐỘ

Trưởng phòng
Ông: Vũ Hữu Hân

Số cơ quan

0302210227

Số di động

0966868858

Phó phòng
Ông: Bùi Danh Thái

Số cơ quan

0302210227

Số di động

0912494222

Phó phòng
Ông: Kim Văn Sáng

Số cơ quan

0302210227

Số di động

0966357888

PHÒNG KỸ THUẬT

Phó phụ trách phòng
Ông: Mai Xuân Trường

Số cơ quan

0302229666

Số di động

0962011112

Phó phòng
Ông: Bùi Xuân Hưng

Số cơ quan

0302229666

Số di động

0966353888

PHÒNG AN TOÀN

Trưởng phòng
Ông: Nguyễn Văn Lộc

Số cơ quan

0302210231

Số di động

0962005678

PHÒNG KIỂM TRA GIÁM SÁT MUA BÁN ĐIỆN

Trưởng phòng
Ông: Lã Mai Huân

Số cơ quan

0302460777

Số di động

0963177888

Phó Phòng
Ông: Vũ Quang Hà

Số cơ quan

0302460777

Số di động

0963368555

ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ NINH BÌNH

Giám đốc
Ông: Đặng Minh Hiển

Số cơ quan

0302210243

Số di động

0912230708 

Phó Giám Đốc
Ông: Lê Văn Nhương

Số cơ quan

0302240245

Số di động

0966232999

Phó Giám Đốc
Ông: Nguyễn Trần Trưởng

Số cơ quan

0302210743

Số di động

0966969389

Phòng Giao dịch khách hàng

Số cơ quan

0302210258

Bộ phận vận hành

Số cơ quan

0302210249

Đội quản lý ĐZ&TBA
Ông: Nguyễn Việt Khoa

Số cơ quan

0302222232
0302471718

Số di động

0963235333
0916620000

Đội QLKV 1
Ông: Bùi Trọng Thịnh

Số cơ quan

0302210840

Số di động

0913018505

Đội QLKV 2
Ông: Dương Đức Chiến

Số cơ quan

0302210760

Số di động

0963234153

Đội trưởng Đội QLKV3
Ông: Lê Danh Hoàn

Số cơ quan

0302246345

Số di động

0969795473
0918390000

Đội QLKV 4
Ông: Đinh Khánh Hải

Số cơ quan

0302210248

Số di động

0963637389

Đội xây lắp và phát triển KH
Ông: Trần Đức Hiến

Số cơ quan

0302210741

Số di động

0963373999

ĐIỆN LỰC TAM ĐIỆP

Giám đốc
Ông: Nguyễn Xuân Toàn

Số cơ quan

0302212200

Số di động

0963347888

Phó Giám Đốc
Ông: Lưu Văn Xuyền

Số di động

0966135999

Phó Giám Đốc
Ông: Nguyễn Ngọc Phàn

Số di động

0963236368

Phòng Giao dịch khách hàng

Số cơ quan

0302212111

Tổ Vận hành

Số cơ quan

0302210202

Đội quản lý Trung Sơn
Ông: Ngô Tiến Thành

Số cơ quan

0302212579

Số di động

0963115333

Đội quản lý Chợ Chiều
Ông: Hồ Văn Sinh

Số cơ quan

0302212205

Số di động

0968116268

Đội quản lý Đồng Giao
Ông: Lê Thế Trung

Số cơ quan

0302212204

Số di động

0904340153

ĐIỆN LỰC HOA LƯ

Giám đốc
Ông: Lê Văn Toàn

Số cơ quan

0302214200

Số di động

0975984297

Phó Giám Đốc
Ông: Trần Trung Hiếu

Số di động

0963738388

Phó Giám Đốc
Ông: Hoàng Minh Đức

Số di động

0963200777

Phòng Giao dịch Khách hàng

Số cơ quan

0302214233

Tổ vận hành

Số cơ quan

0302214202

Đội quản lý TT Thiên Tôn
Ông: Nguyễn Văn Phương

Số cơ quan

0302474490

Số di động

0966858666

Đội quản lý Ninh Vân
Ông: Trần Ngọc Hùng

Số cơ quan

0302214205

Số di động

0979658969

Đội quản lý Tràng An
Ông: Bùi Tuấn Thành

Số cơ quan

0302214206

Số di động

0963336368

ĐIỆN LỰC GIA VIỄN

Giám đốc
Ông: Hoàng Văn Ngọc

Số cơ quan

0302213200

Số di động

0963232686   0915652555

Phó Giám Đốc
Ông: Bùi Duy Đức

Số cơ quan

0302472756

Số di động

0975984297

Phòng Giao dịch khách hàng

Số cơ quan

0302213203

Tổ Vận hành

Số cơ quan

0302213202

Đội Quản lý Gia Lạc
Ông: Trần Quốc Hậu

Số cơ quan

0302223435

Số di động

0963171666

Đội quản lý Gia Thắng
Ông: Trần Cao Thắng

Số cơ quan

0302213207

Số di động

0968018666

Đội quản lý Trung gian TT Me
Ông: Nguyễn Thanh Hùng

Số cơ quan

0302210204

Số di động

0963972999

Đội quản lý TG Gia Vân
Ông: Nguyễn Trọng Thủy

Số cơ quan

0302473500

Số di động

0966262662

Đội quản lý Trung Gian Gia Tân
Ông: Nguyễn Văn Thắng

Số cơ quan

0302213205

Số di động

0966763888

ĐIỆN LỰC KIM SƠN

Giám Đốc
Ông: Tạ Hữu Ngữ

Số cơ quan

0302215200

Số di động

0963153599

Phó Giám Đốc
Ông: Chu Ngọc Cảnh

Số cơ quan

0302215233

Số di động

0963378999

Phó Giám Đốc
Ông: Phạm Quốc Khánh

Số cơ quan

0302215202

Số di động

0962221369

Giao dịch Khánh hàng

Số cơ quan

0302215204

Tổ Vận hành

Số cơ quan

0302215203

Đội quản lý TT Phát Diệm
Ông: Trần Văn Đạo

Số cơ quan

0302491009

Số di động

0915145321

Đội quản lý Lai Thành
Ông: Trần Văn Đức

Số cơ quan

0302215213

Số di động

0968991189

Đội quản lý Hồi Ninh
Ông: Trần Văn Hưng

Số cơ quan

0302215207

Số di động

0968176289

Đội trưởng Đội quản lý Kim Mỹ
Ông: Lưu Văn Đông

Số cơ quan

0302215206

Số di động

0966616828

Đội quản lý Như Hoà
Ông: Đỗ Văn Vị

Số cơ quan

0302215205

Số di động

0972023669

Đội quản lý Kim Đông
Ông: Phạm Linh Giang

Số cơ quan

0302484988

Số di động

0964556566

ĐIỆN LỰC NHO QUAN

Giám đốc
Ông: Nguyễn Hồng Vân

Số cơ quan

0302216200

Số di động

0913370071

Phó Giám Đốc
Ông: Phạm Hữu Minh

Số di động

0966575868  0913570335

Phòng Giao dịch khách hàng

Số cơ quan

0302216201

Tổ Vận hành

Số cơ quan

0302216202

Đội quản lý TG Rịa
Ông: Phạm Mạnh Hùng

Số cơ quan

0302216205

Số di động

0947676371

Đội quản lý TG Lạc Vân
Ông: Nguyễn Ngọc Cảnh

Số cơ quan

0302216204

Số di động

0917382005

Đội quản lý TT Nho Quan
Ông: Nguyễn Văn Tám

Số cơ quan

0306540116

Số di động

0917557261

Đội quản lý Gia Tường
Ông: Nguyễn Hà Thuận

Số cơ quan

0302477370

Số di động

0915020006
'0986260888

Đội quản lý Văn Phú
Ông: Nguyễn Mạnh Xâm

Số cơ quan

0302476193

Số di động

0963936322

ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH

Giám đốc
Ông: Dương Duy Kiệm

Số cơ quan

0302217200

Số di động

0918292526

Phó Giám Đốc
Ông: Quách Việt Dũng

Số di động

0913360038

Phó Giám Đốc
Ông: Nguyễn Xuân Lân

Số di động

0973256709

Phòng Giao dịch Khách hàng

Số cơ quan

0303596777

Tổ vận hành

Số cơ quan

0302217202

Đội quản lý Yên Ninh
Ông: Vũ Văn Quang

Số cơ quan

0302217233

Số di động

0966234333

Đội quản lý TG Khánh Cư
Ông: Lã Ngọc Hiền

Số cơ quan

0302217204

Số di động

0946868131

Đội Quản lý TG Khánh Nhạc
Ông: Trương Quang Thụy

Số cơ quan

0302217205

Số di động

0944570666

Đội Quản lý TG Khánh Cường
Ông: Đinh Văn Hữu

Số cơ quan

0302217206

Số di động

0919610326

Tổ Khánh Thành
Ông: Ngô Văn Tuyên

Số cơ quan

0303596162

Số di động

0912123921

ĐIỆN LỰC YÊN MÔ

Giám đốc
Ông: Vũ Trân Thực

Số cơ quan

0302218200

Số di động

0963236238

Phó Giám đốc
Ông: Đào Quang Huy

Số cơ quan

0302218201

Số di động

0963833555

Phó Giám đốc
Ông: Hoàng Anh

Số cơ quan

0302218818

Số di động

0968345789

Phòng Giao dịch Khách hàng

Số cơ quan

0302218203

Tổ Vận hành

Số cơ quan

0302218202

Đội Quản lý TG Yên Hòa
Ông: Đỗ Xuân Lộc

Số cơ quan

0302489333

Số di động

0948240724

Đội Quản lý Yên Bình
Ông: Nguyễn Văn Sơn

Số cơ quan

0302218204

Số di động

0982281212

Đội Quản lý Yên Mỹ
Ông: Chu Văn Ân

Số cơ quan

0302218205

Số di động

0962800299

Đội QLKV Yên Đồng
Ông: Phạm Văn Hội

Số cơ quan

0302218252

Số di động

0962800299

Đội QLKV Yên Lâm
Ông: Đỗ Văn Hoạt

Số cơ quan

0302218818

Số di động

0936360119







Danh Mục
Công Ty Điện Lực Vĩnh Phúc
Tổng Côn

THÔNG BÁO THAY ĐỔI GIÁ ĐIỆN TỪ 16/03/2015

 

Theo  Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện Văn bản số 895/EVN-KD của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc triển khai thực hiện giá điện mới;

Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình thông báo biểu giá điện mới như sau:

Ban hành kèm theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/03/2015 của Bộ Công Thương.

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.388

 

b) Giờ thấp điểm

869

 

c) Giờ cao điểm

2.459

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.405

 

b) Giờ thấp điểm

902

 

c) Giờ cao điểm

2.556

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.453

 

b) Giờ thấp điểm

934

 

c) Giờ cao điểm

2.637

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.518

 

b) Giờ thấp điểm

983

 

c) Giờ cao điểm

2.735

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.460

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.557

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.606

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.671

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.125

 

b) Giờ thấp điểm

1.185

 

c) Giờ cao điểm

3.699

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.287

 

b) Giờ thấp điểm

1.347

 

c) Giờ cao điểm

3.829

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.320

 

b) Giờ thấp điểm

1.412

 

c) Giờ cao điểm

3.991

4

Giờ bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giờ bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.484

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.533

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.786

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.242

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.503

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.587

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.141

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.230

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.279

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.394

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.720

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

1.945

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.028

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.322 

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.382

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100

1.431

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.624

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.049

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.310

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.389

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.361

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.410

 

Bậc 3: Cho kWhtừ 101-200

1.575

 

Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -300

1.984

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.229

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.333

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.333

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 -.50

1.332

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100

1.381

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.539

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.941

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.181

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.256

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.311

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.360

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.503

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.856

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.101

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.174

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.333

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.454

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.502

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.750

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.197

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.453

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.535

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.192

 

b) Giờ thấp điểm

1.334

 

c) Giờ cao điểm

3.771

8

Giờ bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

8.1

Giờ bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của Trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp Lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.325

 

b) Giờ thấp điểm

846

 

c) Giờ cao điểm

2.407

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.330

 

b) Giờ thấp điểm

820

 

c) Giờ cao điểm

2.395

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.324

 

b) Giờ thấp điểm

818

 

c) Giờ cao điểm

2.379

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của Trạm biến áp

 

 

110/35-22-10-6 kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.378

 

b) Giờ thấp điểm

885

 

c) Giờ cao điểm

2.506

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.425

 

b) Giờ thấp điểm

916

 

c) Giờ cao điểm

2.586

 

* Trong đó:

1. Giờ bình thường:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
b) Ngày Chủ nhật:
Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).
b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm:
Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.

 g Ty Điện Lực Miền Bắc
Công Ty Điện Lực Vĩnh Phúc
Tổng Côn

THÔNG BÁO THAY ĐỔI GIÁ ĐIỆN TỪ 16/03/2015

 

Theo  Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2015 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện Văn bản số 895/EVN-KD của Tập đoàn Điện lực Việt Nam về việc triển khai thực hiện giá điện mới;

Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình thông báo biểu giá điện mới như sau:

Ban hành kèm theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/03/2015 của Bộ Công Thương.

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.388

 

b) Giờ thấp điểm

869

 

c) Giờ cao điểm

2.459

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.405

 

b) Giờ thấp điểm

902

 

c) Giờ cao điểm

2.556

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.453

 

b) Giờ thấp điểm

934

 

c) Giờ cao điểm

2.637

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.518

 

b) Giờ thấp điểm

983

 

c) Giờ cao điểm

2.735

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.460

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.557

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.606

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.671

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.125

 

b) Giờ thấp điểm

1.185

 

c) Giờ cao điểm

3.699

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.287

 

b) Giờ thấp điểm

1.347

 

c) Giờ cao điểm

3.829

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.320

 

b) Giờ thấp điểm

1.412

 

c) Giờ cao điểm

3.991

4

Giờ bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giờ bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.484

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.533

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.786

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.242

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.503

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.587

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.141

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.230

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.279

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.394

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.720

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

1.945

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.028

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.322 

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.382

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100

1.431

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.624

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.049

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.310

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.389

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.361

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.410

 

Bậc 3: Cho kWhtừ 101-200

1.575

 

Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -300

1.984

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.229

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.333

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.333

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 -.50

1.332

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100

1.381

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.539

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.941

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.181

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.256

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu từ

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.311

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.360

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.503

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.856

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.101

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.174

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.333

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.454

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.502

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.750

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.197

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.453

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.535

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.192

 

b) Giờ thấp điểm

1.334

 

c) Giờ cao điểm

3.771

8

Giờ bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

8.1

Giờ bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của Trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp Lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.325

 

b) Giờ thấp điểm

846

 

c) Giờ cao điểm

2.407

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.330

 

b) Giờ thấp điểm

820

 

c) Giờ cao điểm

2.395

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.324

 

b) Giờ thấp điểm

818

 

c) Giờ cao điểm

2.379

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của Trạm biến áp

 

 

110/35-22-10-6 kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.378

 

b) Giờ thấp điểm

885

 

c) Giờ cao điểm

2.506

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.425

 

b) Giờ thấp điểm

916

 

c) Giờ cao điểm

2.586

 

* Trong đó:

1. Giờ bình thường:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).
b) Ngày Chủ nhật:
Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

2. Giờ cao điểm:
a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).
b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm:
Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.

 g Ty Điện Lực Miền Bắc